Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
visibility /ˌvɪzəˈbɪləti/
B2tầm nhìn xa, độ hiển thị
“Fog reduced visibility to less than fifty meters.”
