Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
valley /ˈvæli/
B1dải đất trũng nằm giữa các ngọn đồi hoặc dãy núi
“A clear glacier-fed river meanders across the green valley floor.”
venue /ˈvenjuː/
B1địa điểm tổ chức (sự kiện)
“This is the venue where the conference takes place.”
