BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

victim /ˈvɪk.tɪm/
B1

Người bị tổn thương hoặc bị giết do một tội ác hoặc tai nạn.

Paramedics treated the crash victim at the scene before taking her to the hospital.

violence /ˈvaɪələns/
B1

Sử dụng sức mạnh thể chất nhằm làm tổn thương, phá hoại hoặc giết ai đó/cái gì đó.

The sudden outbreak of street violence forced businesses to close early.