Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
victory /ˈvɪktəri/
B1Chiến thắng vang dội trong một trận đấu hoặc giải đấu.
“The team celebrated their dramatic victory with loyal fans.”
viewer /ˈvjuːə(r)/
B1khán giả theo dõi các chương trình truyền hình
“Millions of viewers watched the championship final on Sunday.”
