Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
venue /ˈvenjuː/
B1địa điểm tổ chức (sự kiện)
“This is the venue where the conference takes place.”
