Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
undertake /ˌʌndərˈteɪk/
C1đảm nhận, thực hiện (một nhiệm vụ khó)
“He was the youngest manager to undertake such a complex audit.”
understudy /ˈʌndərstʌdi/
C2Người học việc dự bị sẵn sàng thay thế vị trí của đồng nghiệp cấp trên khi cần.
“She served as an understudy to the chief actuary, mastering model calibrations in anticipation of his retirement.”
