Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.
“The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.”
Nhất trí, đồng lòng 100%
“The team reached a unanimous decision.”
nhất trí 100%
“The committee voted unanimously to approve the project.”
Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.
“The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.”
Một cách đơn phương
“The manager unilaterally altered work rotas without consulting the union.”
kết cục cuối cùng hoặc điểm mấu chốt của tình huống
“The upshot of the protracted dispute was a total restructuring of the board.”
