BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

unresolved /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
B2

Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.

The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.

unanimous /juːˈnæn.ɪ.məs/
C1

Nhất trí, đồng lòng 100%

The team reached a unanimous decision.

unanimously /juːˈnænɪməsli/
C1

nhất trí 100%

The committee voted unanimously to approve the project.

unilateral /ˌjuː.nəˈlæt̬.ɚ.əl/
C1

Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.

The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.

unilaterally /ˌjuːnɪˈlætrəli/
C1

Một cách đơn phương

The manager unilaterally altered work rotas without consulting the union.

upshot /ˈʌpʃɑːt/
C1

kết cục cuối cùng hoặc điểm mấu chốt của tình huống

The upshot of the protracted dispute was a total restructuring of the board.