BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
A2

thất nghiệp hoặc không có việc làm vào thời điểm hiện tại

He was unemployed for two months before getting this job.

unqualified /ʌnˈkwɑː.lə.faɪd/
B2

Không đủ bằng cấp, chứng chỉ hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc

He applied for the engineering post despite being unqualified for it.

underemployed /ˌʌn.dər.ɪmˈplɔɪd/
C1

Làm việc dưới năng lực hoặc thiếu thời gian

Many university graduates remain underemployed in low-skilled service roles.