Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
xây dựng dưới mức nhu cầu
“The city underbuilt housing for years, creating a severe shortage.”
trả lương thấp, trả thiếu tiền
“Many part-time workers are underpaid.”
Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.
“The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.”
công bố, khánh thành, ra mắt
“The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.”
đảm nhận, thực hiện (một nhiệm vụ khó)
“He was the youngest manager to undertake such a complex audit.”
Khai thác dưới mức tiềm năng
“The regional transit system continues to underutilize its fleet outside peak commute hours.”
nâng cao kỹ năng
“Many adults take evening courses to upskill.”
