Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
upset /ʌpˈset/
B1buồn bã, thất vọng, khó chịu
“She was very upset after losing her phone.”
unwind /ʌnˈwaɪnd/
B2thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi
“A warm bath and classical tracks help me unwind after tedious meetings.”
