BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

upset /ʌpˈset/
B1

buồn bã, thất vọng, khó chịu

She was very upset after losing her phone.

unwind /ʌnˈwaɪnd/
B2

thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi

A warm bath and classical tracks help me unwind after tedious meetings.