BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

underutilise /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪz/
B2

Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.

The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.

unveil /ʌnˈveɪl/
B2

công bố, khánh thành, ra mắt

The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.

undertake /ˌʌndərˈteɪk/
C1

đảm nhận, thực hiện (một nhiệm vụ khó)

He was the youngest manager to undertake such a complex audit.

upskill /ˌʌpˈskɪl/
C1

nâng cao kỹ năng

Many adults take evening courses to upskill.