BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

use up /juːz ʌp/
B1

Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên

Don't use up all the hot water; leave some for me.

urge on
B2

khích lệ ai tiến bước

Fans urged the team on until the final whistle.