Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
use up /juːz ʌp/
B1Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên
“Don't use up all the hot water; leave some for me.”
urge on
B2khích lệ ai tiến bước
“Fans urged the team on until the final whistle.”
