BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

under control /ˈʌndər kənˈtrəʊl/
B1

Trong tầm kiểm soát

Don't worry, the situation is completely under control.

up for /ʌp fɔːr/
B1

sẵn sàng, có hứng thú tham gia

Are you up for a quick jog?

use up /juːz ʌp/
B1

Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên

Don't use up all the hot water; leave some for me.

until further notice /ənˌtɪl ˌfɜːrðər ˈnoʊtɪs/
B2

cho đến khi có thông báo mới

The waiting room is closed until further notice.

urge on
B2

khích lệ ai tiến bước

Fans urged the team on until the final whistle.

unwavering commitment /ʌnˈweɪvərɪŋ kəˈmɪtmənt/
C2

Cam kết vững chắc, kiên định không đổi

BEEN maintains an unwavering commitment to pedagogical integrity.