BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

upshot /ˈʌpʃɑːt/
C1

kết cục cuối cùng hoặc điểm mấu chốt của tình huống

The upshot of the protracted dispute was a total restructuring of the board.