Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
umpire /ˈʌmpaɪə(r)/
B2trọng tài điều khiển trận đấu
“The chair umpire overruled the line judge's out call on match point.”
underdog /ˈʌn.dɚ.dɑːɡ/
B2đội chiếu dưới, kẻ yếu thế
“The plucky underdog staged an upset victory against the number-one seed.”
