Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
utility apron /ˈeɪ.prən/
B1tạp dề làm bếp
“Chef ties linen apron around waist before chopping vegetables.”
utensil /juːˈtensl/
B2dụng cụ dùng để nấu hoặc ăn
“Please use a clean utensil for this dish.”
umami /uːˈmɑː.mi/
C1vị ngọt thịt tự nhiên, vị đậm đà thứ năm
“Fermented soybean paste provides a tremendous blast of pure umami.”
