Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
chú, bác trai, cậu
“My uncle is a doctor.”
Sự không trung thành, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm
“Her unfaithfulness ended the marriage.”
tính thống nhất, tính đồng nhất
“Paragraph unity requires every sentence to support the main point.”
sự giáo dưỡng, cách nuôi dạy
“His strict upbringing taught him the value of discipline and respect.”
Tập tục hoặc quyền thừa kế dành riêng cho con út.
“Certain pastoral cultures practiced ultimogeniture to ensure the youngest cared for aging parents.”
Hành vi sát hại vợ hoặc kẻ giết hại chính vợ mình.
“Driven by jealous rage after the separation, the nobleman was sentenced to death for uxoricide.”
