BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

utter chaos /ˈʌtər ˈkeɪ.ɑːs/
B2

sự hỗn loạn hoàn toàn, không thể kiểm soát

The surprise evacuation drill threw the office into utter chaos.

unseemliness /ʌnˈsiːm.li.nəs/
C2

Sự khiếm nhã, thiếu đứng đắn hoặc không phù hợp với chuẩn mực xã hội.

Her loud bickering during the formal memorial service caused considerable unseemliness.