Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
đồng phục
“All staff members must wear a clean uniform.”
Một tổ chức bảo vệ quyền lợi của người lao động và cải thiện điều kiện làm việc của họ.
“The workers formed a trade union to negotiate better pay and safer conditions.”
Định kiến vô thức
“Recruitment panels undergo training to identify and reduce unconscious bias.”
Việc nâng cao kỹ năng cho nhân viên
“The company invested in AI upskilling to maintain a competitive advantage.”
Người học việc dự bị sẵn sàng thay thế vị trí của đồng nghiệp cấp trên khi cần.
“She served as an understudy to the chief actuary, mastering model calibrations in anticipation of his retirement.”
