BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

uniform /ˈjuːnɪfɔːrm/
A2

đồng phục

All staff members must wear a clean uniform.

union /ˈjunjən/
B1

Một tổ chức bảo vệ quyền lợi của người lao động và cải thiện điều kiện làm việc của họ.

The workers formed a trade union to negotiate better pay and safer conditions.

unconscious bias /ʌnˈkɑːnʃəs ˈbaɪəs/
C1

Định kiến vô thức

Recruitment panels undergo training to identify and reduce unconscious bias.

upskilling /ˈʌpskɪlɪŋ/
C1

Việc nâng cao kỹ năng cho nhân viên

The company invested in AI upskilling to maintain a competitive advantage.

understudy /ˈʌndərstʌdi/
C2

Người học việc dự bị sẵn sàng thay thế vị trí của đồng nghiệp cấp trên khi cần.

She served as an understudy to the chief actuary, mastering model calibrations in anticipation of his retirement.