Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
under the weather /ˈʌndər ðə ˈweðər/
B2Hơi mệt, cảm thấy khó ở trong người
“I felt a bit under the weather after being caught in the thunderstorm.”
