Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
upstairs /ˌʌpˈsteərz/
A2ở tầng trên; lên tầng trên
“The quiet room is upstairs.”
upward /ˈʌpwərd/
B1Có xu hướng tăng, đi lên
“There was an upward trend in sales during the summer.”
