BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

unforgettable /ˌʌnfərˈɡetəbl/
B1

không thể nào quên

It was an unforgettable milestone in my life.

unattended /ˌʌn.əˈten.dɪd/
B2

Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý

Never leave your luggage unattended at the airport.

uninhabited /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
B2

Không có người ở, hoang vắng

They discovered an uninhabited island during their sailing trip.

unfrequented /ˌʌnfriːˈkwentɪd/
C1

Ít người qua lại, hoang vắng

They pitched their tent in an unfrequented corner of the national park.