Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
unresolved /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
B2Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.
“The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.”
unanimous /juːˈnæn.ɪ.məs/
C1Nhất trí, đồng lòng 100%
“The team reached a unanimous decision.”
unilateral /ˌjuː.nəˈlæt̬.ɚ.əl/
C1Đơn phương; được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng thuận của các bên khác.
“The prime minister announced a unilateral withdrawal of ground troops from the combat zone.”
