Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
ungrateful /ʌnˈɡreɪtfl/
B2Vô ơn, không biết ơn.
“He seemed ungrateful after receiving generous financial help.”
unsupervised /ʌnˈsuːpərvaɪzd/
B2không có người giám sát
“Children under twelve must not swim unsupervised.”
uxorious /ʌkˈsɔː.ri.əs/
C1chiều chuộng và phục tùng vợ một cách thái quá
“His friends teased him about his uxorious nature because he never made plans without her approval.”
