BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

urgent /ˈɜːrdʒənt/
B1

khẩn cấp, cấp bách

I received an urgent message from my manager.

unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/
B2

không hiệu quả, không sinh lợi

The meeting was unproductive and lasted an hour.

unworkable /ʌnˈwɜːrkəbl/
B2

không thực tế, không thể thực hiện

The proposed deadline is completely unworkable.

understaffed /ˌʌndərˈstæft/
C1

Thiếu hụt nhân lực để hoàn thành khối lượng công việc.

The customer support division remained severely understaffed during peak holiday sales.