Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
unattended /ˌʌn.əˈten.dɪd/
B2Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý
“Never leave your luggage unattended at the airport.”
