Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Không có đủ giá trị tài sản bảo đảm cần thiết để che chắn rủi ro cho dư nợ hiện hành.
“As real estate prices cratered, the mortgage portfolio became dangerously undercollateralized, threatening the solvency of regional lenders.”
Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ thấp hơn giá trị thực.
“Persistent currency undervaluation boosted export competitive advantage artificially.”
Thời hạn thanh toán hối phiếu thương mại quốc tế theo thông lệ.
“The credit bill specified a standard ninety-day usance for overseas settlement.”
Quyền hưởng dụng hoa lợi và lợi tức từ tài sản của người khác mà không làm hư hại tài sản đó.
“The widow retained usufruct over the estate until her passing.”
Có tính chất bóc lột do áp đặt lãi suất cho vay quá cao trái với quy định pháp luật.
“The consumer tribunal invalidated the credit contract, ruling that the forty-five percent annual compounding charge was usurious.”
