Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Quá đáng, vô lương tâm hoặc phi lý đến mức không thể chấp nhận được.
“The pharmaceutical firm faced fierce public outrage over the unconscionable markup of essential insulin.”
Rõ ràng, dứt khoát, không để lại chút nghi ngờ hay mơ hồ nào.
“The board gave its unequivocal approval for the cross-border merger.”
Hoàn toàn chỉnh chu, không có điểm gì để chê trách
“The ambassador conducted himself with unexceptionable manners throughout the tense negotiations.”
Không thể dò thấu, không thể hiểu nổi.
“The sheer scale of the universe is unfathomable to the human mind.”
Không thể chê trách, hoàn hảo đến mức không thể nghi ngờ hay bắt bẻ.
“The auditor established an unimpeachable record of diligence and honesty.”
Tính không thể bảo vệ, duy trì hay biện minh tiếp được.
“The untenable surge in operational costs exposed the model's ultimate untenability.”
