Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
usucaption /ˌjuːzjʊˈkæpʃən/
C2Sự xác lập quyền sở hữu tài sản thông qua việc chiếm hữu liên tục và lâu dài theo luật định.
“The farmer asserted usucaption over the uncultivated parcel after managing the land undisputed for thirty years.”
usufruct /ˈjuːzuːfrʌkt/
C2Quyền hưởng dụng hoa lợi và lợi tức từ tài sản của người khác mà không làm hư hại tài sản đó.
“The widow retained usufruct over the estate until her passing.”
