Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Dễ giận dỗi, hay phật ý.
“His umbrageous nature made colleagues careful around him.”
Một cách không hề e ngại, trơ tráo hoặc không chút xấu hổ.
“The filmmaker unabashedly admitted to borrowing the climax scene directly from classic cinema.”
Mối nguy cơ hoặc bất mãn ngấm ngầm dưới bề mặt.
“An undercurrent of labor unrest threatened to derail the factory's production target.”
Một cách kiên định, không hề nao núng hay chùn bước trước gian khó.
“She unflinchingly testified against the cartel bosses despite receiving credible death threats.”
Một cách gây bất an, hoang mang hoặc làm xáo trộn tâm trí.
“The abandoned laboratory remained unsettlingly quiet amid the howling coastal storm.”
Không thể nói nên lời, khôn tả.
“She stared at the wreckage in unutterable despair.”
