Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Một cách không hề e ngại, trơ tráo hoặc không chút xấu hổ.
“The filmmaker unabashedly admitted to borrowing the climax scene directly from classic cinema.”
Một cách đột ngột, thô lỗ hoặc không có sự chuẩn bị báo trước
“Subscribers were unceremoniously logged out during payment verification.”
một cách nịnh hót, giả tạo
“He unctuously complimented the director to secure a promotion.”
Một cách chuẩn xác tuyệt đối, không hề sai sót hay lệch lạc.
“Her investigative instincts unerringly guided her straight to the doctored ledger entries.”
Một cách kiên định, không hề nao núng hay chùn bước trước gian khó.
“She unflinchingly testified against the cartel bosses despite receiving credible death threats.”
Một cách gây bất an, hoang mang hoặc làm xáo trộn tâm trí.
“The abandoned laboratory remained unsettlingly quiet amid the howling coastal storm.”
Một cách kiên định, không lay chuyển hay đi chệch khỏi mục tiêu.
“Throughout decades in public service, she pursued judicial integrity unswervingly.”
