BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

underprivileged /ˌʌndərˈprɪvəlɪdʒd/
C1

Thiệt thòi, kém may mắn về mặt kinh tế và xã hội

Targeted scholarships grant underprivileged children access to quality learning materials.

upskill /ˌʌpˈskɪl/
C1

nâng cao kỹ năng

Many adults take evening courses to upskill.

upskilling /ˈʌpskɪlɪŋ/
C1

Việc nâng cao kỹ năng cho nhân viên

The company invested in AI upskilling to maintain a competitive advantage.