BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

unavailability /ˌʌnəˌveɪləˈbɪlɪti/
B2

Sự không có sẵn, không có khả năng tiếp cận

The unavailability of fresh water forced the camp to relocate.

unforeseen /ˌʌnfɔːrˈsiːn/
B2

không lường trước được, bất ngờ

Due to unforeseen market shifts, we revised our revenue forecasts.

unresolved /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
B2

Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.

The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.

until further notice /ənˌtɪl ˌfɜːrðər ˈnoʊtɪs/
B2

cho đến khi có thông báo mới

The waiting room is closed until further notice.