BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

unfaithfulness /ʌnˈfeɪθfʊlnəs/
B2

Sự không trung thành, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm

Her unfaithfulness ended the marriage.

ungrateful /ʌnˈɡreɪtfl/
B2

Vô ơn, không biết ơn.

He seemed ungrateful after receiving generous financial help.

unity /ˈjuːnəti/
B2

tính thống nhất, tính đồng nhất

Paragraph unity requires every sentence to support the main point.

unsupervised /ʌnˈsuːpərvaɪzd/
B2

không có người giám sát

Children under twelve must not swim unsupervised.

upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/
B2

sự giáo dưỡng, cách nuôi dạy

His strict upbringing taught him the value of discipline and respect.