BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

underutilise /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪz/
B2

Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.

The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.

unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/
B2

không hiệu quả, không sinh lợi

The meeting was unproductive and lasted an hour.

until further notice /ənˌtɪl ˌfɜːrðər ˈnoʊtɪs/
B2

cho đến khi có thông báo mới

The waiting room is closed until further notice.

unveil /ʌnˈveɪl/
B2

công bố, khánh thành, ra mắt

The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.

unworkable /ʌnˈwɜːrkəbl/
B2

không thực tế, không thể thực hiện

The proposed deadline is completely unworkable.