BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

untidy /ʌnˈtaɪ.di/
B1

luộm thuộm, thiếu gọn gàng

His shirt was untidy because he rushed to work without checking the mirror.

utility /juːˈtɪləti/
B1

dịch vụ tiện ích (điện, nước, internet)

Utilities are not included in the rent.

utility apron /ˈeɪ.prən/
B1

tạp dề làm bếp

Chef ties linen apron around waist before chopping vegetables.

utility area /juːˈtɪləti ˈeərɪə/
B1

khu vực giặt phơi / tiện ích

The washing machine is located in the utility area.

utility auger /ˈɔː.ɡər/
B1

dụng cụ thông tắc bồn rửa

Plumber clears sink drain using metal auger.