BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

uncertain /ʌnˈsɜːrtn/
B1

không chắc chắn, lưỡng lự

They are uncertain about the outcome of the election.

uncomfortable /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/
B1

Không thoải mái, khó chịu

The plastic chair was so uncomfortable that my back started hurting.

unforgettable /ˌʌnfərˈɡetəbl/
B1

không thể nào quên

It was an unforgettable milestone in my life.

upset /ʌpˈset/
B1

buồn bã, thất vọng, khó chịu

She was very upset after losing her phone.