Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
A2thất nghiệp hoặc không có việc làm vào thời điểm hiện tại
“He was unemployed for two months before getting this job.”
unhealthy /ʌnˈhelθi/
A2có hại cho sức khỏe, không tốt cho sức khỏe
“The air condition is unhealthy for sensitive groups.”
unwell /ʌnˈwel/
A2không khỏe
“Inform the manager if you feel unwell.”
