BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

ugly /ˈʌɡ.li/
A1

Xấu xí.

That hat looks ugly.

umbrella /ʌmˈbrelə/
A1

cây dù, cây ô

Do not forget your umbrella on your way out.

uncle /ˈʌŋkl/
A1

chú, bác trai, cậu

My uncle is a doctor.

under /ˈʌndər/
A1

ở dưới

The cat sleeps under the bed.

understand /ˌʌndərˈstænd/
A1

Hiểu, thông cảm

Thank you for understanding my situation.

university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
A1

Trường đại học

She studies at a university in Hanoi.

use /juːz/
A1

dùng; sử dụng

Can I use this?

usually /ˈjuːʒuəli/
A1

thường thường

I usually walk to work.