Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
umbrella /ʌmˈbrelə/
A1cây dù, cây ô
“Do not forget your umbrella on your way out.”
uncle /ˈʌŋkl/
A1chú, bác trai, cậu
“My uncle is a doctor.”
university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
A1Trường đại học
“She studies at a university in Hanoi.”
