BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1

tóm lại, để kết luận

To sum up, we must act swiftly to capture this market window.

tone /təʊn/
B1

Ngữ điệu, giọng điệu

Use a calm tone during meetings.

to illustrate /tuː ˈɪləstreɪt/
B2

để minh họa cho điều này

To illustrate, consider the case of a startup that scaled without funding.