BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

together /təˈɡeðər/
A1

cùng nhau

Let's have dinner together.

take care of /teɪk ker əv/
A2

chăm sóc, phụ trách giải quyết

The catering was taken care of by Sarah.

teenager /ˈtiːneɪdʒər/
A2

thiếu niên (13-19 tuổi)

Many teenagers spend hours on social media every day.

twin /twɪn/
A2

anh chị em sinh đôi

She has a twin brother who looks just like her.

tease /tiz/
B1

trêu chọc, chọc ghẹo bạn bè một cách đùa vui

The cousins used to tease each other about who could run faster.

tight-knit /ˌtaɪt ˈnɪt/
B2

gắn kết khăng khít, đoàn kết

They grew up in a tight-knit neighborhood where everybody knew their neighbors.

togetherness /təˈɡeðərnəs/
B2

Cảm giác gắn bó, không khí sum vầy.

Holiday dinners create a strong feeling of togetherness.

trustworthy /ˈtrʌstˌwɜː.ði/
B2

đáng tin cậy

Only assign access to sensitive files to a trustworthy administrator.

tryst /trɪst/
C2

Cuộc hẹn hò lén lút giữa hai người yêu nhau.

The lovers arranged a midnight tryst in the abandoned chapel.