Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
top floor /tɑːp flɔːr/
A1tầng trên cùng
“Our rooftop bar is on the top floor.”
turn /tɜːn/
A1rẽ, quẹo
“Turn right at the traffic lights.”
through /θruː/
A2xuyên qua, qua (không gian kín)
“The path leads through the forest.”
traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/
A2cột đèn giao thông tín hiệu xanh đỏ
“Stop your car when the traffic lights turn red.”
toward /təˈwɔːrd/
B1về phía
“She pointed toward the emergency exit.”
towards /təˈwɔːrdz/
B1về hướng, về phía
“He turned and looked towards me.”
