Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
trample /ˈtræmpəl/
C1tàn phá do giẫm đạp (du lịch)
“Unregulated tours trample sensitive alpine vegetation each summer.”
