Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
tie up /taɪ ʌp/
B2khiến ai đó rất bận, ràng buộc nguồn lực
“I'm tied up with meetings all afternoon.”
triage /ˈtriːɑːʒ/
B2phân loại xử lý theo mức độ khẩn cấp
“Every morning, I triage incoming tickets before diving into deep work.”
terminate /ˈtɜːrmɪneɪt/
C1chấm dứt
“They decided to terminate the contract early.”
