Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
trade in /treɪd ɪn/
B1đổi cũ lấy mới (bù tiền)
“He traded in his old car for an electric vehicle.”
tide over /ˈtaɪd ˈoʊvər/
C1Giúp ai đó vượt qua giai đoạn thiếu thốn tạm thời
“This small loan will tide us over until next month.”
