Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
think /θɪŋk/
A1nghĩ, suy nghĩ
“I think our team will win.”
terrify /ˈterəfaɪ/
B1Làm cho ai đó cực kỳ sợ hãi.
“Loud thunder sounds during severe storms terrify young children.”
tolerate /ˈtɑːləreɪt/
B2chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì khó chịu mà không phản đối
“The hospital director will not tolerate disrespectful behavior toward nursing staff.”
temper /ˈtempər/
C2Tính nóng nảy
“You should avoid him today because he is in a terrible temper.”
