Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
take a toll /teɪk ə təʊl/
B2Gây tổn hại hoặc hao mòn dần theo thời gian.
“Years of night shifts began to take a toll on his health.”
take precautions /teɪk prɪˈkɔːʃənz/
B2Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro.
“Laboratory staff must take precautions before handling corrosive chemicals.”
