BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

take a toll /teɪk ə təʊl/
B2

Gây tổn hại hoặc hao mòn dần theo thời gian.

Years of night shifts began to take a toll on his health.

take precautions /teɪk prɪˈkɔːʃənz/
B2

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro.

Laboratory staff must take precautions before handling corrosive chemicals.