Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1tóm lại, để kết luận
“To sum up, we must act swiftly to capture this market window.”
to illustrate /tuː ˈɪləstreɪt/
B2để minh họa cho điều này
“To illustrate, consider the case of a startup that scaled without funding.”
