Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2đổ rác
“Can you take out the trash, please?”
